TanroDictionary Sổ từ

janggi

/ˈdʒæŋɡi/

Anh
0

janggi là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cờ tướng Triều Tiên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cờ tướng Triều Tiên.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They learned janggi during a family visit.