TanroDictionary Sổ từ

janizary

/ˈdʒænəˌzeri/

Anh
0

janizary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vệ binh (của) vua Thổ nhĩ kỳ; Lính Thổ nhĩ kỳ; Công cụ riêng để áp bức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vệ binh (của) vua Thổ nhĩ kỳ.danh từEN-VI Dict
  2. Lính Thổ nhĩ kỳ.danh từEN-VI Dict
  3. Công cụ riêng để áp bức.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The janizary stood at the gate in silence.

  2. A janizary guarded the entrance all day.

  3. He became a janizary for the strict boss.