Nghĩa tiếng Việt
- Nhật hoá.động từEN-VI Dict
- Đưa (một vùng) vào vòng ảnh hưởng của Nhật Bản.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The company tried to japanize the design.
-
They wanted to japanize the local market.
/ˈdʒæpəˌnɑɪz/
japanize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhật hoá; Đưa (một vùng) vào vòng ảnh hưởng của Nhật Bản.
The company tried to japanize the design.
They wanted to japanize the local market.