TanroDictionary Sổ từ

japanize

/ˈdʒæpəˌnɑɪz/

Anh
0

japanize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhật hoá; Đưa (một vùng) vào vòng ảnh hưởng của Nhật Bản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhật hoá.động từEN-VI Dict
  2. Đưa (một vùng) vào vòng ảnh hưởng của Nhật Bản.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The company tried to japanize the design.

  2. They wanted to japanize the local market.