Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của japanđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của japanđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He japanned the old tray carefully.
/dʒəpˈænd/
japanned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của japan; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của japan.
He japanned the old tray carefully.