TanroDictionary Sổ từ

jardinière

/ˌʒɑːdɪnˈjɛə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chậu hoa (để trang trí trong phòng hay để ở ngưỡng cửa).danh từ

Ví dụ

  1. A jardinière helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép