Nghĩa tiếng Việt
- Người đánh xe ngựa thuê.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The jarvey waited outside with his horse and cart.
/ˈdʒɑːrvi/
jarvey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đánh xe ngựa thuê.
The jarvey waited outside with his horse and cart.