Nghĩa tiếng Việt
- Màu sắc khác nhau; lốm đốm; lấm chấm; có vân đốm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The jaspe fabric had a spotted pattern.
/ˈdʒæspi/
jaspe là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Màu sắc khác nhau; lốm đốm; lấm chấm; có vân đốm.
The jaspe fabric had a spotted pattern.