Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của jaundice.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are jaundicing the old facts unfairly.
/ˈdʒɔːndɪkɪŋ/
jaundicing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của jaundice.
They are jaundicing the old facts unfairly.