TanroDictionary Sổ từ

jauntiness

/ˈdʒɔːntinəs/

Anh
0

jauntiness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự vui nhộn, sự vui vẻ; sự hoạt bát; Thái độ thong dong; Vẻ khoái chí; vẻ tự mãn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vui nhộn, sự vui vẻ; sự hoạt bát.danh từEN-VI Dict
  2. Thái độ thong dong.danh từEN-VI Dict
  3. Vẻ khoái chí; vẻ tự mãn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her jauntiness lifted everyone's mood.

  2. He crossed the park with jauntiness.

  3. His jauntiness hid a little pride.