Nghĩa tiếng Việt
- Vui nhộn, vui vẻ; hoạt bát.tính từEN-VI Dict
- Thong dong.tính từEN-VI Dict
- Khoái chí; có vẻ tự mãn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She looked jaunti in her bright coat.
-
They walked jaunti along the river.
-
His jaunti smile showed quiet pride.