TanroDictionary Sổ từ

jawan

/dʒəˈwɑːn/

Anh
0

jawan là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lính bộ binh; lính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lính bộ binh; lính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The jawan marched quickly across the yard.