Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của jaw.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They were jawing for hours after dinner.
/dʒˈɔːrɪŋ/
jawing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của jaw.
They were jawing for hours after dinner.