Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho một cái gì đó thú vị hoặc hấp dẫn hơn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The show was getting stale so they jazzed it up with some new scenes.
/dʒˈaz ˈʌp/
jazz up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cho một cái gì đó thú vị hoặc hấp dẫn hơn.
The show was getting stale so they jazzed it up with some new scenes.