TanroDictionary Sổ từ

jealousy

/ˈdʒeləsi/

Anh Thông dụng
0

jealousy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lòng ghen tị, lòng ghen ghét; tính đố kỵ; thái độ ghen tị; thái độ ghen ghét; Máu ghen, thái độ ghen tuông; Sự bo bo giữ chặt; sự hết sức giữ gìn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng ghen tị, lòng ghen ghét; tính đố kỵ; thái độ ghen tị; thái độ ghen ghét.danh từEN-VI Dict
  2. Máu ghen, thái độ ghen tuông.danh từEN-VI Dict
  3. Sự bo bo giữ chặt; sự hết sức giữ gìn.danh từEN-VI Dict
  4. Sự cảnh giác vì ngờ vực.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Jealousy ruined their friendship over time.

  2. Her jealousy showed when he praised her friend.

  3. The store guarded its recipe with jealousy.

  4. He watched the door with jealousy.