TanroDictionary Sổ từ

jean

/ˈdʒin/

Anh
0

jean là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải chéo go; Quần ngắn bó ống; bộ quần áo lao động (của công nhân).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải chéo go.danh từEN-VI Dict
  2. Quần ngắn bó ống; bộ quần áo lao động (của công nhân).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This jean fabric feels strong and rough.

  2. He wore jean shorts on the trip.