Nghĩa tiếng Việt
- Vải chéo go.danh từEN-VI Dict
- Quần ngắn bó ống; bộ quần áo lao động (của công nhân).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This jean fabric feels strong and rough.
-
He wore jean shorts on the trip.
/ˈdʒin/
jean là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vải chéo go; Quần ngắn bó ống; bộ quần áo lao động (của công nhân).
This jean fabric feels strong and rough.
He wore jean shorts on the trip.