TanroDictionary Sổ từ

jeer

/dʒɪə(r)/

Anh
0

jeer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (thường) số nhiều) dây kéo trục buồm dưới; Lời chế nhạo, lời chế giễu cợt; Cười nhạo, chế nhạo, chế giễu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thường) số nhiều) dây kéo trục buồm dưới.danh từEN-VI Dict
  2. Lời chế nhạo, lời chế giễu cợt.danh từEN-VI Dict
  3. Cười nhạo, chế nhạo, chế giễu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He pulled the jeer tight on the sail.

  2. The crowd answered with a loud jeer.

  3. They began to jeer at the performer on stage.

  4. to jeer at someone

    cười nhạo ai