Nghĩa tiếng Việt
- Chiến tranh Hồi giáo (giữa những tín đồ đạo Hồi và những người không theo đạo Hồi).danh từEN-VI Dict
- Cuộc vận động bảo vệ một chủ nghĩa; cuộc vận động chống lại một chủ nghĩa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He joined the jehad for better school access.
-
Her jehad for clean water inspired many neighbors.