Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của jellđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their plan jelled after more discussion.
/ˈdʒɛld/
jelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của jell.
Their plan jelled after more discussion.