Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của jellyđộng từEN-VI Dict
- Đông lại; giống như thạch.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sauce was jellied by morning.
-
The jellied eels were served on a silver plate.
-
jellied eels
lươn nấu đông