TanroDictionary Sổ từ

jellied

/ˈdʒelid/

Anh
0

jellied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của jelly; Đông lại; giống như thạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của jellyđộng từEN-VI Dict
  2. Đông lại; giống như thạch.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sauce was jellied by morning.

  2. The jellied eels were served on a silver plate.

  3. jellied eels

    lươn nấu đông