Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ khốn nạn.danh từEN-VI Dict
- Cái giật mạnh thình lình; cái xốc mạnh thình lình; cú đẩy mạnh thình lình; cú xoắn mạnh thình lình; cú thúc mạnh thình lình; cú ném mạnh thình lình.danh từEN-VI Dict
- Sự co giật (mặt, chân tay... ).danh từEN-VI Dict
- Phản xạ.danh từEN-VI Dict
- Sự giật tạ (để nâng từ vai lên quá đầu).danh từEN-VI Dict
- Người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc.danh từEN-VI Dict
- Giật mạnh thình lình; xốc mạnh thình lình; đẩy mạnh thình lình; xoắn mạnh thình lình; thúc mạnh thình lình; ném mạnh thình lình.động từEN-VI Dict
- ((thường) + out) nói dằn mạnh từng tiếng, nói cắn cẩu nhát gừng.động từEN-VI Dict
- Chạy xóc nảy lên; đi trục trặc.động từEN-VI Dict
- Co giật (mặt, chân tay... ).động từEN-VI Dict
- Lạng (thịt bò) thành lát dài ướp muối phơi nắng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
What a jerk to leave so early.
-
The sudden jerk spilled his tea.
-
She felt a jerk in her arm.
-
His jerk was quick and sharp.
-
He finished the jerk with strong arms.