Nghĩa tiếng Việt
- Gây ra rắc rối cho ai đó, đối xử tệ với ai đó.động từEN-VI Dict
- Cư xử ngu ngốc.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was jerking us around and wouldn't give us the facts.
-
They were jerking around during the lecture.