Nghĩa tiếng Việt
- Sự xây dựng vội vàng bằng vật liệu xấu; sự xây dựng cẩu thả.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His jerry-building saved money but caused many repairs.
/ˈdʒɛriˈbɪldin/
jerry-building là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự xây dựng vội vàng bằng vật liệu xấu; sự xây dựng cẩu thả.
His jerry-building saved money but caused many repairs.