Nghĩa tiếng Việt
- Giáo phái dòng Tên.danh từEN-VI Dict
- Tính đạo đức giả, tính giả nhân giả nghĩa; tính giảo quyệt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Jesuitism can mean clever and hidden behavior.
-
His jesuitism made people doubt his honesty.