Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của jettison.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are jettisoning extra cargo to stay light.
/dʒˈɛtɪsənɪŋ/
jettisoning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của jettison.
They are jettisoning extra cargo to stay light.