TanroDictionary Sổ từ

jewel-case

/ˈdʒuːəlˈkeɪs/

Anh
0

jewel-case là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hộp đựng châu báu; hộp nữ trang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hộp đựng châu báu; hộp nữ trang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She opened the jewel-case very carefully.