Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của jewelđộng từEN-VI Dict
- Được trang trí bằng ngọc hoặc có ngọc quý.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She jewelled the necklace with small stones.
-
The jewelled crown caught the light.