TanroDictionary Sổ từ

jewelled

/ˈdʒuːəld/

Anh
0

jewelled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của jewel; Được trang trí bằng ngọc hoặc có ngọc quý.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của jewelđộng từEN-VI Dict
  2. Được trang trí bằng ngọc hoặc có ngọc quý.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She jewelled the necklace with small stones.

  2. The jewelled crown caught the light.