TanroDictionary Sổ từ

jewellery

/ˈdʒuːəlri/

Anh Thông dụng
0

jewellery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn (nói chung); Nghệ thuật làm đồ kim hoàn; Nghề bán đồ châu báu; nghề bán đồ kim hoàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn (nói chung).danh từEN-VI Dict
  2. Nghệ thuật làm đồ kim hoàn.danh từEN-VI Dict
  3. Nghề bán đồ châu báu; nghề bán đồ kim hoàn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The jewellery appeared in the report.