Nghĩa tiếng Việt
- Đồ châu báu; đồ nữ trang, đồ kim hoàn (nói chung).danh từEN-VI Dict
- Nghệ thuật làm đồ kim hoàn.danh từEN-VI Dict
- Nghề bán đồ châu báu; nghề bán đồ kim hoàn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore simple jewelry to the party.
-
He learned jewelry as a skilled craft.
-
Her family runs a jewelry shop.