TanroDictionary Sổ từ

jewry

/ˈdʒʊəri/

Anh
0

jewry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dân Do thái; Khu Do thái (ở một thành phố).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dân Do thái.danh từEN-VI Dict
  2. Khu Do thái (ở một thành phố).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Jewry lived in that town for many years.

  2. Old Jewry was once a busy area of the city.