Nghĩa tiếng Việt
- Dân Do thái.danh từEN-VI Dict
- Khu Do thái (ở một thành phố).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Jewry lived in that town for many years.
-
Old Jewry was once a busy area of the city.
/ˈdʒʊəri/
jewry là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dân Do thái; Khu Do thái (ở một thành phố).
Jewry lived in that town for many years.
Old Jewry was once a busy area of the city.