Nghĩa tiếng Việt
- Ngựa bất kham, ngựa hay trở chứng (không chịu đi... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She saw the jibber yesterday.
/dʒˈɪbə/
jibber là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngựa bất kham, ngựa hay trở chứng (không chịu đi... ).
She saw the jibber yesterday.