Nghĩa tiếng Việt
- Danh từ & động từ (như) .gibe Nội động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) phù hợp, hoà hợp, đi đôi với nhau words and actions do not jibe lời nói và việc làm không đi đôi với nhau.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the jibe today.