Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của jilt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was jilting him after the date.
/ˈdʒɪltɪŋ/
jilting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của jilt.
She was jilting him after the date.