TanroDictionary Sổ từ

jingle

/ˈdʒɪŋɡl/

Anh
0

jingle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiếng leng keng (chuông nhỏ); tiếng xủng xoảng (của những đồng xu... ); Sự lặp âm (cốt để gợi sự chú ý); Câu thơ nhiều âm điệp; câu thơ có nhiều vần điệp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng leng keng (chuông nhỏ); tiếng xủng xoảng (của những đồng xu... ).danh từEN-VI Dict
  2. Sự lặp âm (cốt để gợi sự chú ý).danh từEN-VI Dict
  3. Câu thơ nhiều âm điệp; câu thơ có nhiều vần điệp.danh từEN-VI Dict
  4. Ai-len, Úc: một xe hai bánh có mui.danh từEN-VI Dict
  5. Rung leng keng (chuông nhỏ, nhạc ngựa... ); xóc xủng xoảng (chùm chìa khoá, những đồng xu trong túi... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We heard a soft jingle from the door bell.

  2. The ad used a simple jingle to attract buyers.

  3. The poem had a catchy jingle and easy rhyme.

  4. They rode the old jingle through the field.

  5. His keys jingle in his pocket while he walks.