TanroDictionary Sổ từ

jingo

/ˈdʒɪŋɡəʊ/

Anh
0

jingo là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phần tử sô-vanh hiếu chiến; Sô-vanh hiếu chiến; Hào nhoáng loè loẹt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần tử sô-vanh hiếu chiến.danh từEN-VI Dict
  2. Sô-vanh hiếu chiến.tính từEN-VI Dict
  3. Hào nhoáng loè loẹt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The jingo shouted for more warships.

  2. His jingo speech upset many listeners.

  3. Her jingo dress caught everyone's eye.