Nghĩa tiếng Việt
- Sự tránh, sự né tránh.danh từEN-VI Dict
- Tránh, né tránh.động từEN-VI Dict
- , (từ lóng) lách lách để tránh đạn cao xạ (máy bay).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She made a quick jink around the puddle.
-
He jinked past the table and sat down.
-
The pilot had to jink to avoid danger.