Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) người hâm tài, người đem lại điều rủidanh từEN-VI Dict
- vật xúi quẩy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Don't invite that jinx to the game.
-
She thought the broken mirror was a jinx.
/dʒɪŋks/
jinx là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) người hâm tài, người đem lại điều rủi; vật xúi quẩy.
Don't invite that jinx to the game.
She thought the broken mirror was a jinx.