Nghĩa tiếng Việt
- Dễ bị kích thích; bồn chồn lo sợ; hốt hoảng kinh hãi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt jittery before the exam.
/ˈdʒɪtəri/
jittery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dễ bị kích thích; bồn chồn lo sợ; hốt hoảng kinh hãi.
She felt jittery before the exam.