TanroDictionary Sổ từ

jittery

/ˈdʒɪtəri/

Anh
0

jittery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dễ bị kích thích; bồn chồn lo sợ; hốt hoảng kinh hãi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ bị kích thích; bồn chồn lo sợ; hốt hoảng kinh hãi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt jittery before the exam.