Nghĩa tiếng Việt
- Biểu đồ số người chấp nhận công việc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The job acceptance schedule played a key role.
/ ˈskɛˌdʒuːl/
job acceptance schedule là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Biểu đồ số người chấp nhận công việc.
The job acceptance schedule played a key role.