Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết về cạnh tranh việc làm.danh từ
Ví dụ
-
A job competition theory helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈθiəri/
A job competition theory helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép