TanroDictionary Sổ từ

job-seeker

/ˈdʒɑːbˈsikɜː/

Anh
0

job-seeker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đi tìm công ăn việc làm; người tìm việc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đi tìm công ăn việc làm; người tìm việc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The job-seeker wrote many applications last week.