TanroDictionary Sổ từ

jobation

/dʒəʊˈbeɪʃən/

Anh
0

jobation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời quở trách lải nhải, lời mắng nhiếc lải nhải.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời quở trách lải nhải, lời mắng nhiếc lải nhải.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the jobation on the desk.