Nghĩa tiếng Việt
- Sự đầu cơ.danh từEN-VI Dict
- Sự buôn bán cổ phần (chứng khoán).danh từEN-VI Dict
- Sự xoay sở kiếm chác; sự lợi dụng chức vụ để xoay sở kiếm chác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
People criticized the jobbery in the contract deal.
-
His jobbery in stocks brought quick profits.
-
The report exposed jobbery in the office.