TanroDictionary Sổ từ

jobbery

/ˈdʒɑːbəri/

Anh
0

jobbery là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đầu cơ; Sự buôn bán cổ phần (chứng khoán); Sự xoay sở kiếm chác; sự lợi dụng chức vụ để xoay sở kiếm chác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đầu cơ.danh từEN-VI Dict
  2. Sự buôn bán cổ phần (chứng khoán).danh từEN-VI Dict
  3. Sự xoay sở kiếm chác; sự lợi dụng chức vụ để xoay sở kiếm chác.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. People criticized the jobbery in the contract deal.

  2. His jobbery in stocks brought quick profits.

  3. The report exposed jobbery in the office.