Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của job.động từEN-VI Dict
- Làm việc vặt, làm việc linh tinh.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is jobbing at a small shop this week.
-
He does jobbing work for local families.