TanroDictionary Sổ từ

jobholder

/ˈdʒɑːbˌhoʊldɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người có công việc làm ăn chắc chắn.danh từ
  2. Công chức, viên chức.danh từ

Ví dụ

  1. The jobholder kept a steady routine.

  2. The jobholder managed the office well.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép