Nghĩa tiếng Việt
- Không có việc làm; không có công ăn việc làm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Many jobless workers searched for work today.
/ˈdʒɒbləs/
jobless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có việc làm; không có công ăn việc làm.
Many jobless workers searched for work today.