Nghĩa tiếng Việt
- Người cho thuê ngựa; người cho thuê xe ngựa.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The jobmaster was important at work.
/ˈdʒɑːmˌbæstə/
jobmaster là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cho thuê ngựa; người cho thuê xe ngựa.
The jobmaster was important at work.