TanroDictionary Sổ từ

jockeyship

/ˈdʒɑːkiʃɪp/

Anh
0

jockeyship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật cưỡi ngựa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật cưỡi ngựa.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the jockeyship on the desk.