TanroDictionary Sổ từ

jocundity

/ˈdʒɑːkəndəti/

Anh
0

jocundity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tâm trạng vui vẻ, tâm trạng vui tươi; Sự vui tính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tâm trạng vui vẻ, tâm trạng vui tươi.danh từEN-VI Dict
  2. Sự vui tính.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The party brought real jocunditi.

  2. His jocunditi filled the room.