TanroDictionary Sổ từ

jogtrot

/ˈdʒɒɡtrɒt/

Anh
0

jogtrot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bước đi lắc lư chầm chậm; Nước kiệu chậm (ngựa); Sự tiến triển đều đều.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bước đi lắc lư chầm chậm.danh từEN-VI Dict
  2. Nước kiệu chậm (ngựa).danh từEN-VI Dict
  3. Sự tiến triển đều đều.danh từEN-VI Dict
  4. Đều đều, buồn tẻ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old man walked with a slow jogtrot.

  2. The horse moved at a gentle jogtrot.

  3. Their progress was a steady jogtrot toward success.

  4. He lived a jogtrot life in a small village.

  5. a jogtrot life

    cuộc sống đều đều, buồn tẻ