Nghĩa tiếng Việt
- Bước đi lắc lư chầm chậm.danh từEN-VI Dict
- Nước kiệu chậm (ngựa).danh từEN-VI Dict
- Sự tiến triển đều đều.danh từEN-VI Dict
- Đều đều, buồn tẻ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old man walked with a slow jogtrot.
-
The horse moved at a gentle jogtrot.
-
Their progress was a steady jogtrot toward success.
-
He lived a jogtrot life in a small village.
-
a jogtrot life
cuộc sống đều đều, buồn tẻ