Nghĩa tiếng Việt
- Nối lại, chắp, ghép, buộc (cái nọ vào cái kia).động từEN-VI Dict
- Nối liền.động từEN-VI Dict
- Thắt chặt, hợp nhất, kết hợp, liên hiệp; kết giao, kết thân.động từEN-VI Dict
- Gia nhập, nhập vào, vào.động từEN-VI Dict
- Tiếp với, gặp; đổ vào (con sông).động từEN-VI Dict
- Đi theo, đến với, đến gặp; cùng tham gia.động từEN-VI Dict
- Trở về, trở lại.động từEN-VI Dict
- Nối lại với nhau, thắt chặt lại với nhau, kết hợp lại với nhau; liên hiệp với nhau, kết thân với nhau.động từEN-VI Dict
- Gặp nhau, nối tiếp nhau.động từEN-VI Dict
- Tham gia, tham dự, nhập vào, xen vào.động từEN-VI Dict
- Giáp với nhau, tiếp giáp với nhau.động từEN-VI Dict
- Nhập ngũ ((cũng) join up).động từEN-VI Dict
- Chỗ nối, điểm nối, đường nối.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please join the two pieces together.
-
The roads join near the station.
-
They decided to join forces for the project.
-
Would you like to join our local club?
-
Two rivers join near the valley.